danh từ - (số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...)
- (vật lý) dải băng
- frequency band
dải tần số
- short-waved band
rađiô băng sóng ngắn
ngoại động từ - buộc dải, buộc băng, đóng đai
danh từ - dàn nhạc, ban nhạc
- string band
dàn nhạc đàn dây
IDIOMS - when the band begins to play
- khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng
ngoại động từ - tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy
|