band
Từ gần giống
Words Containing "band"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dải, băng, đai : Một dải vật liệu dài và hẹp, thường dùng để buộc, trang trí hoặc tăng cường. Đoàn, nhóm, toán : Một nhóm người cùng chung mục đích hoặc hoạt động. Ban nhạc : Một nhóm nhạc sĩ chơi nhạc cùng nhau, đặc biệt là nhạc pop, rock, hoặc jazz. Động từ : Buộc bằng dải, đóng đai : Hành động dùng một dải vật liệu để buộc hoặc cố định thứ gì đó. Tụ họp thành nhóm : Hành...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A flat, thin strip or loop of material : A flexible strip, often used to hold things together or as a decoration. A stripe of contrasting color : A line or strip that is a different color from its surroundings. A group of musicians : A group of people who play music together, especially popular music. A range of frequencies : A specific range within the radio spectrum or sound...
See full definition →