banian
Words Mentioning "banian"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây đa : Một loại cây nhiệt đới thuộc họ dâu tằm ( Ficus benghalensis ), có đặc điểm là rễ phụ mọc từ cành xuống đất, tạo thành nhiều thân phụ xung quanh thân chính. Áo choàng, áo khoác nhẹ : Một loại áo choàng hoặc áo khoác ngoài nhẹ, rộng rãi, thường được mặc trong phòng ngủ hoặc ở nhà, có nguồn gốc từ Ấn Độ. Thương nhân (cổ) : (Nghĩa cổ, lịch sử) Chỉ một thương nhân hoặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người theo giáo phái Bani-an (Ấn Độ) : Từ "banian" dùng để chỉ một tín đồ của giáo phái Bani-an, một nhóm tôn giáo ở Ấn Độ. Cây đa : Trong thực vật học, "banian" là tên gọi của một loại cây đa, một loài cây nhiệt đới có rễ phụ mọc từ cành. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a rencontré un banian dans la ville sainte. (Anh ấy đã gặp một tín đồ giáo phái Bani-an ở...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of tree : A large tropical fig tree ( Ficus benghalensis ) native to the Indian subcontinent, known for its aerial roots that grow down from its branches to form additional trunks. A type of garment : A loose jacket or gown, originally worn in India. Examples of Usage Noun (Tree) : The old banian in the village square provides shade for the entire market. The complex st...
See full definition →