banksia
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Banksia là một loại cây bụi hoặc cây thân gỗ thuộc chi Banksia , có lá dai như da mọc so le, hoa màu vàng không cánh thường mọc thành chùm nổi bật, quả giống hình nón chứa hạt có cánh. Ví dụ sử dụng (Cây banksia có nguồn gốc từ Úc và nổi tiếng với các chùm hoa độc đáo.) (Chim thường đến thăm hoa banksia để hút mật.) Các cách sử dụng nâng cao "banksia cone" : Quả hình nón củ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A type of Australian shrub or tree : Any plant belonging to the genus Banksia , characterized by tough, leathery leaves, distinctive flower spikes (often yellow), and woody, cone-like fruit that releases winged seeds. Usage The word "banksia" is used as a common name for plants in this specific genus. It is typically used as a countable noun. * The coastal banksia is well-ada...
See full definition →