bao tay

Học thuật
Thân thiện
bao tay

Em bé đeo bao tay màu hồng để giữ ấm đôi tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để bao, che bàn tay, thường làm bằng vải mềm, dùng cho trẻ sơ sinh: "Bao tay" vật dụng hình túi, được đeo vào tay, chủ yếu để giữ ấm bảo vệ làn da mỏng manh của trẻ nhỏ, đặc biệt trẻ sơ sinh.
    • Vật dụng hình túi nhỏ, dài, dùng để bao bọc bàn tay người đã mất: Trong ngữ cảnh tang lễ, "bao tay" một phần của trang phục truyền thống dành cho người đã khuất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ đeo bao tay cho em để giữ ấm trong ngày lạnh. ( dụ này sử dụng "bao tay" với nghĩa đồ dùng cho trẻ sơ sinh.)
    • Theo phong tục, người ta dùng bao tay vải trắng cho người quá cố. ( dụ này sử dụng "bao tay" với nghĩa trong tang lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao tay sơ sinh": cụm từ chỉ loại bao tay dành riêng cho trẻ mới sinh.
    • Cửa hàng bán nhiều loại bao tay sơ sinh bằng cotton mềm.
  • "bao tay vải": cụm từ mô tả chất liệu phổ biến của vật dụng này.
    • ngoại may bao tay vải cho cháu.
Biến thể từ gần giống
  • Găng tay (danh từ): Đồ dùng che, bảo vệ bàn tay, ngăn riêng cho từng ngón tay, thường dày hơn dùng cho nhiều mục đích (giữ ấm, lao động, thể thao).
    • Anh ấy đeo găng tay khi lái xe máy vào mùa đông.
  • Tất tay (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ vật dụng bao tay cho trẻ sơ sinh.
    • Mẹ mua thêm vài đôi tất tay cho .
Từ đồng nghĩa
  • Tất tay: (như định nghĩa trên).
  • Bao tay trẻ em: cụm từ chỉ đối tượng sử dụng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bao tay" trong tiếng Việt hiện đại chủ yếu được dùng với nghĩa thứ nhất (đồ dùng cho trẻ sơ sinh). Nghĩa thứ hai (dùng trong tang lễ) ít phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh văn hóa, phong tục cụ thể.
  • Không nên nhầm lẫn "bao tay" (hình túi, thường không ngón) với "găng tay" ( ngón riêng).
bao tay

Em bé đeo bao tay màu hồng để giữ ấm đôi tay.

  1. dt. 1. Tất tay (thường của trẻ sơ sinh). 2. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.