barda
Không tìm thấy từ "barda"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) Đồ đạc quân trang (của mỗi người) : Từ này chỉ toàn bộ đồ dùng cá nhân, trang bị mà một quân nhân phải mang theo. Hành lý lủng củng : Nghĩa mở rộng, chỉ đống hành lý cồng kềnh, lỉnh kỉnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a dû porter tout son barda pendant la marche. (Anh ấy phải mang toàn bộ đồ quân trang của mình trong suốt cuộ...
See full definition →