bare

Không tìm thấy từ "bare"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trần, trần truồng, trọc, không có lớp phủ : Không được che phủ hoặc trang trí, để lộ ra bên ngoài. Trống không, rỗng, trơ trụi : Không chứa đựng gì bên trong hoặc thiếu thốn, nghèo nàn. Vừa đủ, tối thiểu : Chỉ ở mức tối thiểu, vừa đủ để đáp ứng một nhu cầu cơ bản. Ngoại động từ : Làm lộ ra, để lộ, bóc trần : Hành động làm cho thứ gì đó trở nên trần trụi, không còn được che...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking a natural or usual covering : Not covered by anything; exposed. This can refer to a body part, a surface, or an area of land. Empty or without contents : Having nothing inside or on it; stripped of what is typically present. Minimal or just sufficient : Being the most basic or smallest amount possible; only just enough. Plain and unadorned : Lacking any decoration...

See full definition →