barn
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kho thóc, kho chứa nông sản : Một tòa nhà lớn ở nông trại dùng để chứa ngũ cốc, cỏ khô hoặc các sản phẩm nông nghiệp khác. Chuồng gia súc : Một tòa nhà lớn dùng để nhốt vật nuôi như bò, ngựa, cừu. Nhà kho lớn : Một công trình kiến trúc lớn, thường đơn giản, dùng để chứa máy móc nông nghiệp, xe cộ hoặc các vật dụng khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : The farmer stored the harveste...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đơn vị đo diện tích (khoa đo lường) : "barn" là một đơn vị đo diện tích cực kỳ nhỏ, được sử dụng trong vật lý hạt nhân để đo tiết diện tương tác của các hạt hạ nguyên tử. Một barn bằng 10⁻²⁸ mét vuông (m²) hoặc 100 femtômét vuông (fm²). Ví dụ sử dụng Danh từ : La section efficace de cette réaction est de l'ordre du barn. (Tiết diện tương tác của phản ứng này cỡ và...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large farm building used for storing grain, hay, or straw, or for housing livestock such as cattle or horses. This is the most common meaning, referring to a specific type of agricultural structure. (Physics) A unit of nuclear cross section. This is a specialized scientific unit equal to 10⁻²⁸ square meters, used to measure the probability of interaction between particles. E...
See full definition →