baroque

Không tìm thấy từ "baroque"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) phong cách Barốc : Chỉ một phong cách nghệ thuật, kiến trúc và âm nhạc phổ biến ở châu Âu từ khoảng năm 1600 đến 1750, đặc trưng bởi sự phô trương, chuyển động mạnh mẽ, cảm xúc mãnh liệt và chi tiết trang trí phức tạp, cầu kỳ. Cầu kỳ, hoa mỹ, lộng lẫy : Dùng để mô tả những thứ có phong cách trang trí rất công phu, phức tạp và giàu chi tiết, đôi khi đến mức quá mức....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kỳ cục, lạ lùng : Dùng để mô tả một ý tưởng, phong cách hoặc hình dáng quá mức cầu kỳ, phức tạp và khác thường, đôi khi đến mức lố bịch. (Thuộc về) phong cách Baroque : Trong lịch sử nghệ thuật, kiến trúc và âm nhạc, từ này chỉ phong cách thịnh hành ở châu Âu từ khoảng thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 18, đặc trưng bởi sự hoa mỹ, chuyển động mạnh mẽ, cảm xúc mãnh liệt và sự tương p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to a highly ornate style : Of or relating to the elaborate, dramatic, and heavily ornamented style of European art, architecture, and music that flourished from about 1600 to 1750. Extravagantly complex or ornate : Characterized by intricate detail, exuberant decoration, and a sense of dynamic movement, often to the point of being excessively elaborate. Noun : Th...

See full definition →