basset

Không tìm thấy từ "basset"

Words Mentioning "basset"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giống chó săn basset : Một giống chó săn có thân hình dài, chân ngắn, tai dài và bộ lông mượt. Bài basset : Một kiểu bài cổ điển, phổ biến ở châu Âu trong thế kỷ 17 và 18. (Địa chất) Vỉa trồi lên : Một lớp đá hoặc khoáng sản (như than đá) lộ ra trên bề mặt đất do xói mòn hoặc biến dạng địa chất. Nội động từ : (Địa chất) Trồi lên, lộ ra : (Dùng để mô tả một vỉa đá hoặc khoán...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chó basset : Một giống chó săn có thân hình dài, chân ngắn và đôi tai dài rủ xuống. Cor de basset : (Âm nhạc) Một loại kèn clarinet có âm vực trầm, tương tự như kèn cor. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le basset est un chien de chasse très populaire. (Chó basset là một giống chó săn rất phổ biến.) Il joue du cor de basset dans un orchestre. (Anh ấy chơi kèn cor...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A breed of dog : A basset is a smooth-haired breed of hound characterized by a long body, very short legs, and long, drooping ears. A card game : (Less common) Basset can refer to an old gambling card game. A geological feature : In geology, a basset is the edge or outcrop of a stratum or vein that appears at the surface of the ground. Verb : To appear at the surface : In geol...

See full definition →