bazaar
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chợ (ở phương Đông) : Một khu chợ ngoài trời hoặc trong nhà, thường ở các nước Trung Đông, Nam Á hoặc Bắc Phi, nơi nhiều người bán hàng tập trung với nhiều gian hàng nhỏ. Cuộc bán hàng từ thiện : Một sự kiện bán nhiều loại hàng hóa khác nhau, thường được tổ chức để gây quỹ cho mục đích từ thiện. Cửa hàng bách hóa, hàng tạp hóa (Anh, Mỹ) : Một cửa hàng bán nhiều loại hàng hó...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A market consisting of a street lined with small shops and stalls, especially in the Middle East or South Asia. 2. A fundraising sale of various donated goods, often for a charitable purpose. 3. (Dated, chiefly British) A shop or department store selling a wide variety of goods. Examples Market in the Middle East/South Asia: We wandered through the bustling bazaar, smelling s...
See full definition →