bc

Không tìm thấy từ "bc"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Trước Công Nguyên (TCN) : "bc" là viết tắt của "Before Christ" (Trước Chúa Kitô), dùng để chỉ các năm trước năm được cho là Chúa Jesus ra đời. Đây là một thuật ngữ lịch sử và khảo cổ học. Ví dụ sử dụng (Kim tự tháp vĩ đại được xây dựng vào năm 2560 TCN.) (Caesar bị ám sát vào năm 44 TCN.) Các cách sử dụng nâng cao "bc" thường được viết sau con số năm : Không có dấu cách hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : An abbreviation for "Before Christ." It is used to indicate that a year or date occurred before the estimated year of the birth of Jesus Christ, which marks the start of the Anno Domini (AD) era in the Gregorian and Julian calendars. Usage Placement : "BC" is always placed the numerical year. Context : It is used in historical, archaeological, and academic writing to date ev...

See full definition →