beaked

Không tìm thấy từ "beaked"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có mỏ : Mô tả một sinh vật, đặc biệt là chim, có mỏ hoặc có phần phụ giống như mỏ. Khoằm, có hình dạng giống mỏ chim : Dùng để mô tả một vật thể (như mũi, đá) có hình dáng nhọn và cong ra phía trước, giống như mỏ chim. Nhô ra : (Trong địa lý) Mô tả một mũi đất hoặc tảng đá có hình dáng nhọn và nhô ra phía trước. Ví dụ sử dụng Tính từ : The beaked whale is a deep-sea mammal....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having a beak : Possessing a beak, which is a hard, pointed, often curved, projecting mouthpart characteristic of birds and some other animals. 2. Resembling a beak : Having a shape or projection that is similar to or suggestive of a beak. Usage The adjective "beaked" is used to describe a noun that either has an actual beak or has a prominent, pointed, or curved proje...

See full definition →