beaker

Không tìm thấy từ "beaker"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cốc thí nghiệm : Một loại dụng cụ thủy tinh hoặc nhựa, thường có hình trụ, đáy phẳng và có vạch chia thể tích, được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm hóa học để chứa, khuấy trộn, hoặc đun nóng chất lỏng. Cốc vại, ly lớn (không quai) : Một loại cốc uống nước lớn, thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, không có quai cầm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The scientist poured the bl...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A simple drinking container : A cup, typically cylindrical and often without a handle, used for drinking beverages. A cylindrical glass or plastic container used in laboratories : A flat-bottomed jar with a pouring lip, used especially in chemistry for holding, mixing, or heating liquids. Examples of Usage Noun : The child drank milk from a small plastic beaker. The scientist...

See full definition →