beck

Không tìm thấy từ "beck"

Words Containing "beck"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu) : Một cử chỉ nhỏ, thường bằng tay hoặc đầu, để gọi ai đó lại hoặc ra lệnh một cách không lời. Suối, lạch nước nhỏ (ở vùng Bắc Anh) : Một dòng nước nhỏ, thường chảy xiết, đặc biệt phổ biến trong tên địa danh ở miền bắc nước Anh. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa cử chỉ) : He came at her slightest beck. (Anh ta đến ngay với một cái vẫy tay nhẹ nhất...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A beckoning gesture : A silent signal, typically a nod or a wave of the hand, used to summon or direct someone. Usage The word "beck" is now almost exclusively used in the fixed idiom "at someone's beck and call" . It is rarely used as a standalone noun in modern English. Examples Noun : He came at her slightest beck . (He came immediately when she gestured for him.) The ph...

See full definition →