becoming

Không tìm thấy từ "becoming"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hợp, vừa vặn, tôn lên vẻ đẹp : Dùng để miêu tả thứ gì đó (như quần áo, kiểu tóc) phù hợp và làm cho người mặc/mang trông đẹp hơn, hấp dẫn hơn. Thích hợp, phù hợp, xứng đáng : Dùng để miêu tả hành vi, thái độ phù hợp với hoàn cảnh, địa vị hoặc phẩm chất của một người. Ví dụ sử dụng Tính từ : She wore a very becoming dress to the party. (Cô ấy mặc một chiếc váy rất hợp/vừa vặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Displaying or setting off to best advantage : Making someone or something look attractive or appropriate; enhancing appearance. According with custom or propriety : Suitable, appropriate, or fitting in terms of behavior, manners, or social norms. Examples of Usage Adjective : She wore a very becoming dress to the party. (The dress made her look attractive.) His calm demea...

See full definition →