bee

/bi:/
Học thuật
Thân thiện
bee

A bee collects nectar from a bright yellow sunflower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con ong: Một loài côn trùng cánh, thường sống theo đàn, biết làm mật thụ phấn cho hoa.
    • Buổi họp mặt, buổi lao động tập thể: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một cuộc tụ họp của cộng đồng để cùng nhau làm một việc đó hoặc tổ chức các cuộc thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Con ong):

    • A bee is collecting pollen from the flower. (Một con ong đang thu thập phấn hoa.)
    • Honey is made by bees. (Mật ong được làm bởi những con ong.)
  • Danh từ (Buổi họp mặt):

    • They organized a quilting bee to finish the blanket. (Họ tổ chức một buổi họp mặt may chăn để hoàn thành tấm chăn.)
    • The spelling bee is a popular competition for students. (Cuộc thi đánh vần một cuộc thi phổ biến cho học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "busy as a bee": bận rộn như ong, chỉ một người làm việc rất chăm chỉ liên tục.

    • My mother is always busy as a bee in the kitchen. (Mẹ tôi lúc nào cũng bận rộn như ong trong bếp.)
  • "to have a bee in one's bonnet": một ý nghĩ ám ảnh, cứ nghĩ mãi về một điều đó.

    • He has a bee in his bonnet about recycling. (Anh ấy cứ bị ám ảnh về chuyện tái chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Beehive (n): tổ ong, thùng nuôi ong.

    • The beekeeper checked the beehive. (Người nuôi ong kiểm tra thùng ong.)
  • Beekeeper (n): người nuôi ong.

    • The beekeeper wears protective clothing. (Người nuôi ong mặc quần áo bảo hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Insect (n): côn trùng (nghĩa rộng, chỉ chung).
  • Gathering (n): cuộc tụ họp (nghĩa cho buổi họp mặt).
Thành ngữ liên quan
  • The bee's knees: (thành ngữ , không dùng phổ biến) chỉ điều đó xuất sắc, tuyệt vời.

    • She thinks her new car is the bee's knees. ( ấy nghĩ chiếc xe mới của ấy thứ tuyệt vời nhất.)
  • To put the bee on someone: (tiếng lóng, Mỹ) nài nỉ, xin xỏ ai đó một cách lải nhải.

    • He put the bee on me for a loan. (Anh ta đã nài nỉ tôi cho vay tiền.)
bee

A bee collects nectar from a bright yellow sunflower.

danh từ
  1. (động vật học) con ong
    • to keep bees
      nuôi ong
  2. nhà thơ
  3. người bận nhiều việc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể

Idioms

  • busy as a bee
    hết sức bận
  • to have a bee in one's bonnet
    nung nấu trong óc một ý nghĩ ; một cái ám ảnh trong đầu
  • to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains)
    ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông
  • to put the bee on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải