beef
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thịt bò : Phần thịt từ một con bò trưởng thành, được dùng làm thực phẩm. Bò thịt : Gia súc (thường là bò) được nuôi để lấy thịt. Sức mạnh, cơ bắp : (Thông tục) Sức mạnh thể chất hoặc cơ bắp của một người. Lời phàn nàn, sự than vãn : (Tiếng lóng, chủ yếu Mỹ) Một lời phàn nàn hoặc khiếu nại. Động từ : Phàn nàn, than vãn : (Tiếng lóng, chủ yếu Mỹ) Hành động phàn nàn hoặc than...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The flesh of a cow, bull, or ox, used as food : "Beef" primarily refers to the meat from cattle. A complaint or grievance : (Informal) "Beef" can mean an objection or a reason for dissatisfaction. Muscular strength; brawn : (Informal) "Beef" can refer to physical power or bulk. Verb : To complain or grumble : (Informal) "Beef" means to express dissatisfaction or protest about...
See full definition →