befuddle

Không tìm thấy từ "befuddle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm lú lẫn, làm rối trí : Hành động khiến ai đó trở nên bối rối, không suy nghĩ rõ ràng hoặc không hiểu điều gì đó. Làm mụ đi, làm đần độn : Hành động khiến tinh thần hoặc khả năng phán đoán của ai đó trở nên kém minh mẫn, thường là do tác động của rượu, thuốc hoặc một tình huống phức tạp. Ví dụ sử dụng (Những chỉ dẫn phức tạp đã hoàn toàn làm lú lẫn các nhân viên mới...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To make someone unable to think clearly; to confuse or perplex : The primary meaning is to cause mental confusion, muddle, or bewilderment. To stupefy, especially with alcohol : To make someone stupid, dazed, or muddled, often through the effects of drink. Usage The verb "befuddle" is transitive and requires a direct object (e.g., befuddle someone or something). It describes a...

See full definition →