beget
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Sinh ra, đẻ ra (một đứa trẻ) : "beget" có nghĩa là trở thành cha của một đứa trẻ, thường được dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc cổ xưa. Gây ra, tạo ra, dẫn đến (một tình huống hoặc kết quả) : "beget" còn có nghĩa là làm cho một cái gì đó xảy ra, là nguyên nhân dẫn đến một điều gì đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (nghĩa sinh ra) : He begot three sons. (Ông ấy sinh đư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To father a child; to procreate : To be the biological father of a child; to cause a child to come into existence through biological reproduction. To cause to exist or occur; to produce as an effect : To bring about or give rise to a situation, condition, or consequence. Usage and Examples Verb (to father) : In the biblical story, Abraham beget Isaac. The king hoped to beget a...
See full definition →