belie

Không tìm thấy từ "belie"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tạo ra một ấn tượng sai lầm, che giấu bản chất thật : Hành động hoặc vẻ ngoài của một người/vật khiến người khác hiểu sai về thực tế hoặc bản chất thật sự của nó. Mâu thuẫn với, chứng tỏ điều gì đó là sai : Hành động hoặc bằng chứng thực tế trái ngược hoặc phủ nhận một tuyên bố, niềm tin, hoặc ấn tượng trước đó. Không thực hiện, không đáp ứng được (một lời hứa, hy vọn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : 1. To give a false impression of; to misrepresent : To show something to be different or less true than it really is. 2. To prove false; to contradict : To show that something (like a hope, belief, or statement) is not true or accurate. Usage and Examples To give a false impression : His calm smile belied the nervousness he felt inside. The modest exterior of the house belies...

See full definition →