bellot

Không tìm thấy từ "bellot"

Words Mentioning "bellot"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xinh xắn, đáng yêu : Từ "bellot" là một tính từ tiếng Pháp thuộc ngôn ngữ địa phương, dùng để miêu tả vẻ ngoài dễ thương, xinh xắn, thường áp dụng cho trẻ em hoặc những vật nhỏ bé. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un enfant bellot. (Một em bé xinh xắn.) Elle a un visage bellot. (Cô ấy có một khuôn mặt đáng yêu.) Ce petit chaton est vraiment bellot. (Chú mèo con này thực sự rất xinh...

See full definition →