bellows
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (số nhiều) : Bễ (lò rèn) : Một dụng cụ bằng tay gồm hai tấm gỗ hoặc kim loại được nối bằng da hoặc vải xếp nếp, dùng để thổi không khí vào lửa làm cho lửa cháy mạnh hơn. Ống gió (của đàn đạp hơi như đàn organ) : Bộ phận cung cấp luồng không khí ổn định để tạo ra âm thanh cho một số nhạc cụ. Phần xếp (của máy ảnh loại lớn) : Phần cấu trúc có thể co giãn, xếp nếp, nối giữa thân...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A mechanical device that produces a strong current of air : A tool, typically consisting of a hinged container with flexible sides, that is expanded to draw air in and then compressed to force the air out through a nozzle. It is used to intensify a fire by supplying oxygen or to produce sound in certain musical instruments. 2. A flexible, pleated part of an object that expa...
See full definition →