bellyache
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đau bụng : "bellyache" chỉ cơn đau xảy ra ở vùng bụng hoặc dạ dày, thường là do khó tiêu, ăn uống không hợp vệ sinh, hoặc các vấn đề tiêu hóa khác. Động từ (thân mật, thường mang nghĩa tiêu cực): Phàn nàn, ca thán : "bellyache" được dùng để chỉ hành động phàn nàn một cách dai dẳng hoặc khó chịu về một vấn đề nào đó, thường là những chuyện nhỏ nhặt. Ví dụ sử dụng Danh từ : A...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A stomach ache or abdominal pain : "bellyache" refers to a pain or discomfort specifically in the stomach or belly area. Verb : To complain, especially in a persistent, whining, or unreasonable manner : "bellyache" means to express dissatisfaction or annoyance, often about something trivial. Usage Examples Noun : Eating too much candy gave him a terrible bellyache. She had a b...
See full definition →