benjamin
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Con út, đứa con trai út trong gia đình : Từ này thường được dùng để chỉ người con trai nhỏ tuổi nhất, đặc biệt là trong một gia đình đông con. Nghĩa này bắt nguồn từ Benjamin, con trai út của Jacob trong Kinh Thánh. Đứa bé kháu khỉnh, đáng yêu : Một cách gọi trìu mến, thân mật dành cho một đứa trẻ nhỏ. Một loại nhựa thơm (cổ văn) : Tên gọi cũ của một loại nhựa cây thơm (ben...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Con út : Người con trai hoặc con gái sinh ra cuối cùng trong một gia đình. Người nhỏ tuổi nhất (trong một đoàn thể) : Thành viên trẻ tuổi nhất trong một nhóm, tổ chức hoặc tập thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Dans cette famille, Paul est le benjamin. (Trong gia đình này, Paul là con út.) À vingt ans, il est le benjamin de l'équipe de football. (Ở tuổi hai mư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A male given name : "Benjamin" is a common masculine first name of Hebrew origin, meaning "son of the right hand" or "son of the south." The youngest son of Jacob and Rachel in the Bible : In the Old Testament, Benjamin was the twelfth and youngest son of the patriarch Jacob, and the founder of one of the twelve tribes of Israel. (Archaic) A type of aromatic resin : Historical...
See full definition →