bent
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khiếu, sở trường, sở thích đặc biệt : Một năng khiếu tự nhiên hoặc sở thích mạnh mẽ đối với một hoạt động hay lĩnh vực cụ thể. Xu hướng, khuynh hướng : Một thiên hướng tự nhiên trong tính cách hoặc hành vi. (Thực vật học) Một loại cỏ : Tên gọi chung cho một số loại cỏ, đặc biệt là cỏ mọc ở bãi đất trống hoặc đồng cỏ. Tính từ : Cong, bị uốn cong : Trạng thái không thẳng, đã...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not straight; curved or angled : Describes something that has been forced out of its original straight shape. Determined or resolved : Having a strong intention or purpose to do something. (Of a person) Stooped : Having the back and knees not straight, often from age, strain, or habit. Noun : A natural talent or inclination : A strong natural liking for something or a nat...
See full definition →