berth

Không tìm thấy từ "berth"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giường ngủ (trên tàu thủy hoặc xe lửa) : Một chỗ ngủ cố định, thường được xếp thành tầng, trên tàu hoặc tàu hỏa. Chỗ đậu tàu, bến tàu : Một vị trí tại cảng hoặc bến nơi một con tàu có thể được buộc, thả neo hoặc đậu lại một cách an toàn. Vị trí công việc, chức vụ (cũ) : Một công việc hoặc vị trí, đặc biệt là một vị trí tốt (nghĩa này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bed on a ship or train; usually in tiers : A sleeping place, often a built-in bunk, on a vessel or railway carriage. A place where a craft can be made fast : A designated location at a dock, pier, or wharf where a ship or boat can be moored. A job in an organization : A position or appointment, especially one that is secure or comfortable. Verb : To come into or dock at a wh...

See full definition →