bespoken
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (quá khứ phân từ của 'bespeak') : Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng) : Chỉ hành động yêu cầu hoặc đặt mua một thứ gì đó trước, thường là hàng hóa được làm theo yêu cầu riêng. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết : Chỉ việc một điều gì đó thể hiện, là dấu hiệu hoặc bằng chứng cho một phẩm chất hoặc tình trạng nào đó. (Thơ ca) Nói với (ai) : Một cách dùng cổ, có nghĩa là nói chuyện với ai đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Pledged to be married; engaged : Describes a person who has formally agreed to marry another. (Of clothing) Custom-made; made to order : Describes items, especially garments, that are made specifically for a particular customer according to their measurements or specifications. Usage Examples Adjective (Engaged) : The bespoken couple announced their wedding date. She wore...
See full definition →