betterment

Không tìm thấy từ "betterment"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự cải thiện, sự làm cho tốt hơn : Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên tốt hơn, được cải tiến hơn so với trạng thái trước đó. Sự tiến bộ, sự phát triển : Sự thay đổi theo hướng tích cực, mang lại lợi ích. Giá trị gia tăng (của bất động sản) : Sự gia tăng giá trị của một tài sản, đặc biệt là bất động sản, do những cải tiến hoặc do điều kiện khu vực xung qu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of improving something; the process of making something better : "Betterment" refers to the action or process of improving a condition, situation, or state. An improvement that adds value, especially to property : In legal and economic contexts, "betterment" specifically denotes an enhancement or addition that increases the monetary value of a property or facility. A c...

See full definition →