biaxate

Không tìm thấy từ "biaxate"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : - Có hai trục : "biaxate" mô tả một vật thể, đặc biệt là tinh thể, có hai trục đối xứng hoặc hai trục quang học. Thuật ngữ này thường được dùng trong tinh thể học và quang học để chỉ các tinh thể có hai trục mà ánh sáng truyền qua với tốc độ khác nhau. Ví dụ sử dụng (Khoáng vật này có hai trục, nghĩa là nó có hai trục quang học.) (Các tinh thể có hai trục thể hiện hiện tượn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having two axes : Specifically describes an object, system, or crystal structure that is defined by or operates along two distinct axes. This term is primarily used in scientific and technical contexts, such as optics, crystallography, and geometry. Usage and Examples The word "biaxate" is a technical adjective. It is used to modify a noun, specifying that the noun pos...

See full definition →