biche

Không tìm thấy từ "biche"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Hươu cái; nai cái : Chỉ con cái của loài hươu hoặc nai. (Từ cũ, nghĩa cũ) Gái giang hồ : Một từ lóng cũ, ít dùng hiện nay, để chỉ một người phụ nữ hành nghề mại dâm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (nghĩa chính) : Le cerf et la biche traversèrent la clairière. (Con hươu đực và con hươu cái băng qua bãi đất trống.) Nous avons observé une biche et son faon dans la f...

See full definition →