bid
Words Containing "bid"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đặt giá, sự trả giá : Hành động đề nghị một mức giá để mua một món hàng, đặc biệt trong một cuộc đấu giá. Sự bỏ thầu : Hành động đưa ra một đề nghị chính thức (thường là về giá cả và điều kiện) để thực hiện một công việc hoặc dự án. Sự cố gắng, nỗ lực đạt được điều gì đó : Một nỗ lực hoặc cố gắng để giành được một thứ gì đó. Động từ (bất quy tắc: bid / bade, bid / bidden...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An offer to pay a particular price for something, especially at an auction or in a competitive tender : A formal proposal stating the amount one is willing to pay to purchase something or to undertake a contract. An attempt to obtain or achieve something : An effort or try to get something, such as power, attention, or a goal. (In card games, especially bridge) A statement of...
See full definition →