bifocal

Không tìm thấy từ "bifocal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hai tròng : Dùng để mô tả một loại kính đeo mắt (kính mắt) có hai phần thấu kính khác nhau trong một gọng kính. Phần trên thường dùng để nhìn xa, phần dưới dùng để nhìn gần (như khi đọc sách). Ví dụ sử dụng Tính từ : My grandfather wears bifocal glasses to read and to see things far away. (Ông tôi đeo kính hai tròng để đọc sách và nhìn các vật ở xa.) The optometrist recomme...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Có) hai tiêu điểm, song tiêu : Dùng để mô tả một hệ thống quang học, đặc biệt là một loại thấu kính, có hai tiêu điểm khác nhau. Từ này thường được dùng trong vật lý học và quang học. Hai tròng : Nghĩa phổ biến nhất, dùng để chỉ một loại kính mắt (kính hai tròng) có hai phần với độ tụ khác nhau, thường dùng để nhìn xa và nhìn gần. Ví dụ sử dụng Tính từ : Des verres bifocau...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having two distinct optical powers or focal lengths : Describes a lens, especially in eyeglasses, that is divided into two sections, each with a different focal power, typically to correct both near and far vision. Relating to or designed for two different purposes or viewpoints : Used metaphorically to describe something that addresses or considers two distinct aspects o...

See full definition →