billowy

Không tìm thấy từ "billowy"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn : Mô tả trạng thái của mặt nước (như biển, đại dương) khi có những đợt sóng lớn, mạnh mẽ và chuyển động lên xuống một cách ồ ạt. Cuồn cuộn, phồng lên thành từng đợt : Mô tả hình dáng hoặc chuyển động của những vật thể mềm, rộng (như mây, vải, khói) khi chúng phồng lên, xòe ra và chuyển động một cách uyển chuyển, nhấp nhô giống như những con s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Resembling or characterized by large, swelling waves or surges : Describing something that has the appearance or motion of large, rolling waves, often implying a sense of grandeur, movement, and volume. 2. Full of billows; surging : Specifically used to describe clouds, fabric, smoke, or bodies of water that rise, swell, and roll in a soft, voluminous, and undulating m...

See full definition →