binary
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhị phân, đôi : Liên quan đến hệ thống chỉ bao gồm hai thành phần, hai trạng thái, hoặc hai khả năng. Đây là khái niệm cơ bản trong toán học và khoa học máy tính. Có hai phần : Chỉ một thực thể được cấu thành từ hai phần riêng biệt nhưng liên kết với nhau. Danh từ : Hệ nhị phân : Hệ thống số học chỉ sử dụng hai chữ số, thường là 0 và 1, làm cơ sở. Tệp nhị phân : Trong tin h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Consisting of two parts or components : "binary" describes something that is composed of exactly two units, elements, or choices. Relating to the base-2 number system : In mathematics and computing, "binary" pertains to a system using only two digits, typically 0 and 1. Noun : A system of two stars : In astronomy, a "binary" is a system where two stars orbit each other du...
See full definition →