bipenné

Không tìm thấy từ "bipenné"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có hai cánh : Dùng để mô tả một cấu trúc, đặc biệt là lá cây hoặc cơ quan của động vật, có hình dạng giống như một chiếc lông vũ với các phần nhánh đối xứng tỏa ra từ một trục chính ở hai bên, tạo thành hình dáng tổng thể của hai cánh. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les feuilles de ce type de fougère sont bipennées. (Lá của loài dương xỉ này có hình lông chim kép / có hai cánh.) O...

See full definition →