bite
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cắn, vết cắn : Hành động dùng răng để cắn, hoặc vết thương do bị cắn gây ra. Miếng, vị cắn : Một phần nhỏ thức ăn được cắn ra, hoặc cảm giác mạnh, sắc sảo của hương vị. Sự châm, sự đốt : Hành động hoặc cảm giác bị côn trùng châm/chích, hoặc cảm giác đau nhói. Sự cắn câu : Khi cá ăn mồi trên lưỡi câu. Sự bám chặt, sự ăn sâu : Khả năng bám dính hoặc xuyên sâu vào một bề mặ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of using teeth to cut or grip : The action of a person or animal closing their teeth onto something. A wound or mark caused by biting or stinging : An injury resulting from the teeth of an animal or the sting of an insect. A small amount of food taken into the mouth : A mouthful of food or drink. A sharp, pungent flavor or quality : A strong, often spicy or acidic tast...
See full definition →