bitterness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vị đắng : Cảm giác vị giác khó chịu, sắc nét, giống như vị của cà phê đen, bưởi, hoặc mật. Sự cay đắng, sự chua xót : Trạng thái cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ, thường là sự pha trộn giữa tức giận, đau khổ và thất vọng sâu sắc. Sự chua cay, sự gay gắt : Tính chất khắc nghiệt, ác ý hoặc thiếu thiện chí trong thái độ, lời nói hoặc hành động. Sự khắc nghiệt, sự buốt giá : Tính chất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A harsh, unpleasant taste : The quality of having a sharp, acrid, or disagreeable flavor, often associated with substances like quinine, unsweetened coffee, or certain greens. A feeling of deep anger and resentment : A state of intense, lingering animosity, ill-will, or hostility, often resulting from a sense of having been wronged. A sharp, resentful, or cynical manner : A wa...
See full definition →