bivalent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ (Hóa học) : Có hóa trị hai : Chỉ một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có khả năng kết hợp với hai nguyên tử hydro hoặc tương đương. Có hai giá trị liên kết : Có thể hình thành hai liên kết hóa học. Tính từ (Sinh học) : (Nhiễm sắc thể) lưỡng trị : Dùng để mô tả các nhiễm sắc thể tương đồng kết hợp thành từng cặp trong kỳ đầu của quá trình giảm phân (synapsis). Ví dụ sử dụng Tính...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Hóa học) (Có) hóa trị hai : Từ dùng để chỉ một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có khả năng kết hợp với hai nguyên tử hydro hoặc có thể thay thế hai nguyên tử hydro trong một hợp chất. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'oxygène est un élément bivalent dans l'eau (H₂O). (Oxy là một nguyên tố có hóa trị hai trong nước (H₂O).) Ce radical est bivalent et peut former deux liaisons chimique...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : In chemistry : Having a valence of two; capable of combining with two atoms of hydrogen or their equivalent. In genetics : Used to describe homologous chromosomes associated in pairs during synapsis in the first meiotic division. Usage and Examples Chemistry context : Oxygen is a bivalent element, often forming compounds like H₂O. The bivalent metal ion readily bonded wit...
See full definition →