bivouac
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trại tạm thời, nơi cắm trại qua đêm : Một nơi trú ẩn tạm thời, thường không có lều hoặc chỉ có vật che chắn đơn giản, được dựng lên để nghỉ ngơi qua đêm, đặc biệt trong các hoạt động như leo núi, hành quân hoặc cắm trại. Trại quân đóng ngoài trời : Trong bối cảnh quân sự, đây là một vị trí tạm thời ngoài trời nơi binh lính nghỉ qua đêm mà không có chỗ ở kiên cố. Nội động từ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trại đóng quân ngoài trời : Một nơi tạm thời để nghỉ ngơi hoặc qua đêm, thường được dựng lên ngoài trời, đặc biệt bởi binh lính hoặc những người đi leo núi, cắm trại. (Từ cũ, nghĩa cũ) Lính gác đêm : Đội lính canh gác vào ban đêm. Nội động từ : Đóng trại ngoài trời : Hành động dựng trại tạm thời và nghỉ lại ở ngoài trời, thường không có lều vải hoặc chỉ có chỗ trú...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A temporary camp without tents or with very simple shelters : A place where people, especially soldiers or hikers, stay for a short time, often sleeping in the open or under improvised cover. The site or area of such a camp : The location where a bivouac is set up. Verb : To set up or occupy a temporary camp : To stay somewhere temporarily in a makeshift shelter or in the open...
See full definition →