black

Không tìm thấy từ "black"

Words Mentioning "black"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Màu đen : Màu sắc tối nhất, đối lập với màu trắng, là màu của than hoặc bầu trời đêm. Thuộc về da đen : Liên quan đến những người có nguồn gốc từ châu Phi hạ Sahara, có làn da sẫm màu. Tối tăm, không có ánh sáng : Rất tối, thiếu ánh sáng. Đen tối, bi thảm, tuyệt vọng : Mang tính chất tiêu cực, không có hy vọng hoặc kết quả xấu. Độc ác, xấu xa : Thể hiện sự ác ý, tàn nhẫn ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Being of the darkest color, like coal or night : Having little or no light; of the color that absorbs almost all light. Characterized by anger, gloom, or evil : Marked by or associated with negative, sinister, or unfortunate qualities. Of or relating to any of various population groups having dark skin, especially of African ancestry : Pertaining to a racial or ethnic ide...

See full definition →