blackguardly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đê tiện, hèn hạ : Chỉ tính cách hoặc hành vi cực kỳ xấu xa, thiếu đạo đức, không có nguyên tắc và đáng khinh bỉ. Tục tĩu, thô lỗ : Chỉ cách cư xử hoặc ngôn ngữ thô tục, thiếu văn hóa. Phó từ (ít phổ biến hơn): Một cách đê tiện/hèn hạ : Hành động theo cách đáng khinh. Một cách tục tĩu/thô lỗ : Nói năng hoặc cư xử một cách thô tục. Ví dụ sử dụng Tính từ : His blackguardly beh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Behaving in a dishonorable, unscrupulous, or wicked manner; characteristic of a blackguard (a scoundrel or villain). It describes actions or individuals that are profoundly lacking in moral principles or decency. Examples of Usage Adjective : His blackguardly behavior shocked the entire community. (His utterly dishonorable conduct shocked everyone.) The novel's antagonist...
See full definition →