blandness

Không tìm thấy từ "blandness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính chất nhạt nhẽo, vô vị : Chỉ sự thiếu hương vị đặc biệt, thú vị hoặc sự kích thích, thường dùng cho đồ ăn thức uống hoặc những thứ trừu tượng như phong cách, tính cách. Sự ôn hoà, dịu dàng : Chỉ tính cách nhẹ nhàng, lịch sự, không gây khó chịu hoặc xung đột. Sự bình thản, thờ ơ : Chỉ thái độ hoặc biểu hiện thiếu cảm xúc mạnh mẽ, sự nhiệt tình hoặc mối quan tâm cá nhân....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality of being bland and gracious or ingratiating in manner : A smooth, mild, and inoffensive quality in behavior or speech, often perceived as lacking genuine emotion or character. Lacking any distinctive or interesting taste property : The state of having little or no distinctive flavor, zest, or excitement. The trait of exhibiting no personal embarrassment or concern...

See full definition →