blasphemy

Không tìm thấy từ "blasphemy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời báng bổ, sự xúc phạm thần thánh : Hành động hoặc lời nói thể hiện sự thiếu tôn trọng nghiêm trọng đối với Thượng đế, các vị thần, hoặc những điều được coi là thiêng liêng. Sự xúc phạm niềm tin thiêng liêng : Hành vi hoặc ngôn từ coi thường, chế giễu những niềm tin, biểu tượng hoặc giá trị tôn giáo được tôn kính. Ví dụ sử dụng Danh từ : In some countries, blasphemy is co...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Blasphemous behavior; the act of depriving something of its sacred character : An action that shows disrespect or contempt for something considered holy or sacred. Blasphemous language (expressing disrespect for God or for something sacred) : Speech or writing that shows a lack of reverence for God, religious figures, or sacred objects. Examples of Usage Noun : His speech was...

See full definition →