bleakness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự ảm đạm, sự hoang vắng : "Bleakness" chỉ trạng thái hoặc không khí ảm đạm, lạnh lẽo, thiếu sức sống và hy vọng. Nó thường được dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình huống mang tính tiêu cực, trống trải. Ví dụ sử dụng (Sự ảm đạm của cảnh quan mùa đông khiến mọi người cảm thấy buồn.) (Cô ấy không thể chịu đựng nổi sự hoang vắng của ngôi nhà trống sau khi anh ấy rời đi.) Các các...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or state of being bleak : "Bleakness" refers to a condition of being bare, exposed, desolate, and lacking in warmth, comfort, or hope. It describes an atmosphere, place, or situation that feels cold, empty, grim, and depressing. Usage "Bleakness" is an uncountable noun used to describe the overall character of a scene, environment, or emotional state. It conveys a...
See full definition →