(bất qui tắc) ngoại động từ blessed - ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
- to be blessed with good health
được may mắn là có sức khoẻ tốt
IDIOMS - bless me!; bless my soul!
- blest if I saw him!
- tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ
- to have not a penny to bless oneself with
- nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ
|