bless

Không tìm thấy từ "bless"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Giáng phúc, ban phúc : Hành động ban cho ai đó sự may mắn, hạnh phúc hoặc sự bảo vệ, thường được liên tưởng đến quyền năng thiêng liêng. Làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc : Khiến ai đó có được một điều gì đó tốt lành, như một đặc ân. Tôn sùng, tán dương : Dùng để ca ngợi, tôn vinh (thường là Thượng đế). Cầu Chúa phù hộ cho : Nói lời cầu nguyện để xin sự bảo vệ hoặc b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To make holy or sacred through a religious ceremony or ritual : This is the core religious meaning, involving sanctification. To ask for God's favor and protection for someone or something : To invoke divine goodwill upon a person, place, or object. To bestow good fortune, happiness, or approval : To grant or wish for prosperity and well-being. To praise or glorify (God) : Use...

See full definition →