blink

Không tìm thấy từ "blink"

Words Mentioning "blink"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái nháy mắt, cái chớp mắt : Hành động đóng và mở mí mắt một cách nhanh chóng, thường là không tự chủ. Ánh sáng nhấp nháy, chập chờn : Ánh sáng xuất hiện và biến mất một cách nhanh chóng, từng đợt. Nội động từ : Nháy mắt, chớp mắt : Hành động đóng mở mí mắt một cách nhanh chóng. Nhấp nháy, chập chờn : (Về ánh sáng) Phát sáng và tắt đi một cách liên tục, nhanh chóng. Ngoại đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To close and open the eyes quickly : The primary meaning refers to the rapid, involuntary or voluntary action of shutting and opening the eyelids. To shine with an unsteady light; to flash on and off : Used for lights or other sources that turn on and off repeatedly in quick succession. To ignore or avoid seeing something; to overlook : To figuratively close one's eyes to a fa...

See full definition →