blistering
Words Mentioning "blistering"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Rất nhanh, cực nhanh : Mô tả một tốc độ, nhịp độ hoặc sự di chuyển cực kỳ nhanh chóng. Nóng đến mức có thể gây phỏng da, giộp da : Mô tả nhiệt độ cực cao, như của mặt trời hoặc lửa, có thể khiến da bị tổn thương và nổi mụn nước. Gay gắt, sắc bén, khó nghe : Mô tả lời nói, lời chỉ trích hoặc giọng điệu có tính chất mạnh mẽ, chua cay và gây khó chịu. Danh từ : Sự hình thành m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Extremely fast; capable of rapid response and high speed : Used to describe a pace, speed, or performance that is exceptionally quick. Intensely hot; hot enough to cause blisters : Used to describe extreme heat, often from the sun or a surface, that could burn the skin. Harsh, severe, or corrosive in tone : Used to describe criticism, remarks, or language that is very sha...
See full definition →