blue-blooded

Không tìm thấy từ "blue-blooded"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc dòng dõi quý tộc, có dòng máu quý tộc : Chỉ người sinh ra trong một gia đình có địa vị cao trong xã hội, thường là tầng lớp quý tộc lâu đời, có danh tiếng và đặc quyền. Quý phái, sang trọng : Mang đặc điểm, phong cách hoặc cách cư xử được cho là đặc trưng của tầng lớp quý tộc. Ví dụ sử dụng Tính từ : He comes from a blue-blooded family that can trace its lineage back...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Belonging to or characteristic of the nobility or aristocracy : The word "blue-blooded" describes a person, family, or their attributes as being of noble or aristocratic lineage, often implying high social status, refined manners, or a long history of privilege. Usage The adjective "blue-blooded" is used attributively (before a noun) or predicatively (after a linking verb...

See full definition →